Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nguyên liệu
Chất liệu dùng để chế tạo thành phẩm vật.☆Tương tự:
chất liệu
質料,
tài liệu
材料.★Tương phản:
chế phẩm
製品,
sản phẩm
產品,
thành phẩm
成品.
Nghĩa của 原料 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánliào] nguyên liệu。指没有经过加工制造的材料,如用来冶金的矿砂,用来纺织的棉花。
工业原料种类极多。
nguyên liệu công nghiệp có rất nhiều loại.
工业原料种类极多。
nguyên liệu công nghiệp có rất nhiều loại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 原料 Tìm thêm nội dung cho: 原料
