Chữ 料 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 料, chiết tự chữ LIỀU, LIỆU, LẼO, XỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 料:

料 liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 料

Chiết tự chữ liều, liệu, lẽo, xệu bao gồm chữ 米 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

料 cấu thành từ 2 chữ: 米, 斗
  • mè, mễ
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • liệu [liệu]

    U+6599, tổng 10 nét, bộ Đẩu 斗
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao4, liao2;
    Việt bính: liu2 liu6
    1. [飲料] ẩm liệu 2. [定料] định liệu 3. [不料] bất liệu 4. [質料] chất liệu 5. [照料] chiếu liệu 6. [預料] dự liệu 7. [料理] liệu lí 8. [原料] nguyên liệu 9. [史料] sử liệu 10. [材料] tài liệu 11. [才料] tài liệu;

    liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 料

    (Danh) Sự vật đem cung cấp, sử dụng hoặc tham khảo.
    ◎Như: tài liệu
    , nguyên liệu , hương liệu chất thơm, nhan liệu sơn màu (hội họa), sử liệu , tư liệu .

    (Danh)
    Đề tài sự vật để làm thi văn hoặc nói chuyện.
    ◎Như: tiếu liệu chuyện làm cho mắc cười, thi liệu đề tài làm thơ.

    (Danh)
    Ngày xưa chế pha lê giả làm ngọc gọi là liệu.

    (Danh)
    Các thức cho ngựa trâu ăn, các thứ dùng để bón trồng cây.
    ◎Như: phì liệu chất bón cây, thảo liệu đồ ăn (cỏ, đậu, v.v.) dùng để nuôi súc vật, tự liệu đồ ăn cho động vật.

    (Danh)
    Lượng từ: món, liều.
    ◎Như: dược nhất liệu một liều thuốc.

    (Động)
    Đo đắn, lường tính.
    ◎Như: dự liệu ước tính, dự đoán, liệu sự như thần tính việc như thần.

    (Động)
    Tính sổ, kiểm điểm.

    (Động)
    Trông coi, coi sóc.
    ◎Như: chiếu liệu trông coi, liệu lí coi sóc.

    (Động)
    Vứt đi, gạt bỏ.
    § Thông lược .

    (Động)
    Vuốt.

    liệu, như "lo liệu" (vhn)
    liều, như "liều thuốc" (btcn)
    xệu, như "xệu xạo" (btcn)
    lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)

    Nghĩa của 料 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liào]Bộ: 斗 - Đẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: LIỆU
    1. dự đoán; dự liệu; lường trước。预料; 料想。
    料事如神。
    đoán chuyện như thần.
    不出所料。
    không ngoài dự đoán.
    料不到他会来。
    không ngờ anh ấy lại đến.
    2. trông coi; chăm sóc; quản lí。照看; 管理。
    照料。
    trông coi; trông nom.
    料理。
    quản lí; trông lo.
    3. vật liệu; nguyên liệu。材料;原料。
    木料。
    vật liệu gỗ.
    燃料。
    nhiên liệu.
    布料。
    loại vải.
    加料。
    cho thêm vật liệu vào.
    备料。
    chuẩn bị vật liệu.
    资料。
    tư liệu.
    4. thức ăn gia súc。喂牲口用的谷物。
    草料。
    cỏ nuôi gia súc.
    料豆儿。
    đậu nuôi gia súc.
    多给牲口加点料。
    cho gia súc thêm chút thức ăn.
    5. liều (lượng từ, dùng trong Đông Y khi chế thuốc viên hoặc nhiều thuốc phối hợp)。量词,用于中医配制丸药,处方规定剂量的全份为一料。
    配一料药。
    pha chế một liều thuốc.

    6. súc gỗ (một súc là đoạn gỗ có mặt cắt là một thước vuông, dài bảy thước)。过去计算木材的单位,两端截面是一平方尺,长足七尺的木材叫一料。
    Từ ghép:
    料定 ; 料斗 ; 料豆儿 ; 料及 ; 料酒 ; 料理 ; 料器 ; 料峭 ; 料想 ; 料子

    Chữ gần giống với 料:

    , , , ,

    Chữ gần giống 料

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 料 Tự hình chữ 料 Tự hình chữ 料 Tự hình chữ 料

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

    liều:liều thuốc
    liệu:lo liệu
    lẽo:lẽo đẽo
    rệu: 
    xệu:xệu xạo
    料 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 料 Tìm thêm nội dung cho: 料