Từ: 悬臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánbì] cánh tay treo (của một số loại máy)。某些机器、机械等伸展在机身外部像手臂的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
悬臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬臂 Tìm thêm nội dung cho: 悬臂