Từ: tro có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tro:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tro

Nghĩa tro trong tiếng Việt:

["- d. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám. Tro bếp. Cháy ra tro. Màu tro."]

Dịch tro sang tiếng Trung hiện đại:

《物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。》tro
炉灰
tro củi; than củi
柴灰
than tro
灰烬
phân tro
灰肥
《物体燃烧后剩下的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tro

tro𱪳:tro bếp
tro𱪵:tro bếp
tro:tro bếp
tro:tro than
tro𤉕:tro bếp
tro𬊐:tro bếp
tro:tro bếp
tro𪿙:tro bếp
tro tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tro Tìm thêm nội dung cho: tro