Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tro trong tiếng Việt:
["- d. Chất còn lại của một số vật sau khi cháy hết, nát vụn như bột và thường có màu xám. Tro bếp. Cháy ra tro. Màu tro."]Dịch tro sang tiếng Trung hiện đại:
灰 《物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。》tro炉灰
tro củi; than củi
柴灰
than tro
灰烬
phân tro
灰肥
烬 《物体燃烧后剩下的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tro
| tro | 𱪳: | tro bếp |
| tro | 𱪵: | tro bếp |
| tro | 炭: | tro bếp |
| tro | 烣: | tro than |
| tro | 𤉕: | tro bếp |
| tro | 𬊐: | tro bếp |
| tro | 爐: | tro bếp |
| tro | 𪿙: | tro bếp |

Tìm hình ảnh cho: tro Tìm thêm nội dung cho: tro
