Từ: 扒开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扒开:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扒 • 开

Nghĩa của 扒开 trong tiếng Trung hiện đại:

[bākāi] búng; dẹp; phẩy; phủi; đẩy; cào。用手向两边拨开。
扒开芦苇
cào cỏ nến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扒

bái扒:bái lạp (phát động)
bát扒:bát phố (rong chơi)
bít扒:bưng bít; bít tất
bắt扒:bắt bớ
bớt扒:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bợt扒: 
vát扒:vát (cào đất, nổi ngứa)
xẹp扒:nằm xẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai
扒开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扒开 Tìm thêm nội dung cho: 扒开