Từ: 参展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参展 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānzhǎn] tham gia triển lãm。参加展览。
参展单位
đơn vị tham gia triển lãm
参展的商品有一千余种。
sản phẩm triển lãm có hơn một ngàn loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
参展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参展 Tìm thêm nội dung cho: 参展