Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 江北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江北 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngběi] 1. Giang Bắc (vùng hạ du Trường Giang trở về phía bắc, tức là bờ Bắc Trường Giang của hai tỉnh Giang Tô, An Huy, TrungQuốc)。长江下游以北的地区,就是江苏、安徽两省靠近长江北岸的一带。
2. phía bắc Trường Giang。泛指长江以北。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
江北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江北 Tìm thêm nội dung cho: 江北