Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 友善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 友善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 友善 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushàn] thân mật; thân thiện。朋友之间亲近和睦。
素相友善
từ trước đến giờ luôn thân mật với nhau.
友善相处
sống với nhau rất thân mật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
友善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 友善 Tìm thêm nội dung cho: 友善