Từ: 双星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双星 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngxīng] 1. sao đôi; sao cặp。两个距离很近或彼此之间有引力关系的恒星叫做双星。用肉眼或望远镜能分清是两个星的叫做视双星;要用分光的方法才能分清的叫做分光双星。在双星中有一颗称为主星,围绕主星旋转的一 颗叫伴星。
2. song tinh (chỉ Ngưu Lang và Chức Nữ)。指牛郎和织女两颗星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
双星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双星 Tìm thêm nội dung cho: 双星