Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 双星 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngxīng] 1. sao đôi; sao cặp。两个距离很近或彼此之间有引力关系的恒星叫做双星。用肉眼或望远镜能分清是两个星的叫做视双星;要用分光的方法才能分清的叫做分光双星。在双星中有一颗称为主星,围绕主星旋转的一 颗叫伴星。
2. song tinh (chỉ Ngưu Lang và Chức Nữ)。指牛郎和织女两颗星。
2. song tinh (chỉ Ngưu Lang và Chức Nữ)。指牛郎和织女两颗星。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 双星 Tìm thêm nội dung cho: 双星
