Cao su chống va đập cửa
Từ: giết thời gian có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giết thời gian:
Dịch giết thời gian sang tiếng Trung hiện đại:
泡 《故意消磨(时间)。》Ngồi ỳ đấy giết thời gian呆在那里泡时间。 消闲 《消磨空闲的时间。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giết
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| giết | 𢷄: | giết chết, giết hại |
| giết | 𪲽: | giết chết, giết hại |
| giết | 𱥘: | giết chết, giết hại |
| giết | 𤄌: | giết chết, giết hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thời
| thời | 时: | thời tiết |
| thời | 旹: | thời cơ, thời vận |
| thời | 時: | thời tiết |
| thời | 𥱯: | thời kỳ |
| thời | 貰: | thởi lởi |
| thời | : | thời (cá cháy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gian
| gian | 奸: | gian dâm |
| gian | 姦: | gian dâm |
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
| gian | 艱: | gian khổ; gian nan |
| gian | 𦫒: | gian khổ; gian nan |
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |

Tìm hình ảnh cho: giết thời gian Tìm thêm nội dung cho: giết thời gian
