Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 双职工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双职工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双职工 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngzhígōng] vợ chồng công nhân viên (hai vợ chồng cùng là công nhân viên chức)。指夫妻二人都参加工作的职工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
双职工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双职工 Tìm thêm nội dung cho: 双职工