Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 双边 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngbiān] đôi bên; hai bên; song phương。由两个方面参加的;特指由两个国家参加的。
双边会谈。
hội đàm song phương.
双边条约。
điều ước giữa hai bên.
双边贸易。
mậu dịch song phương.
双边会谈。
hội đàm song phương.
双边条约。
điều ước giữa hai bên.
双边贸易。
mậu dịch song phương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |

Tìm hình ảnh cho: 双边 Tìm thêm nội dung cho: 双边
