Từ: 双边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双边 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngbiān] đôi bên; hai bên; song phương。由两个方面参加的;特指由两个国家参加的。
双边会谈。
hội đàm song phương.
双边条约。
điều ước giữa hai bên.
双边贸易。
mậu dịch song phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
双边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双边 Tìm thêm nội dung cho: 双边