Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 反差 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnchā] 1. tương phản; trái ngược。照片、底片或景物等黑白对比的差异。
2. xấu đẹp; đen trắng; tốt xấu; ưu khuyết。指人或事物优劣、美丑等方面对比的差异。
今昔对比,反差强烈。
so sánh xưa và nay, tương phản xấu đẹp càng rõ.
2. xấu đẹp; đen trắng; tốt xấu; ưu khuyết。指人或事物优劣、美丑等方面对比的差异。
今昔对比,反差强烈。
so sánh xưa và nay, tương phản xấu đẹp càng rõ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 反差 Tìm thêm nội dung cho: 反差
