Từ: 反差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反差 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnchā] 1. tương phản; trái ngược。照片、底片或景物等黑白对比的差异。
2. xấu đẹp; đen trắng; tốt xấu; ưu khuyết。指人或事物优劣、美丑等方面对比的差异。
今昔对比,反差强烈。
so sánh xưa và nay, tương phản xấu đẹp càng rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
反差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反差 Tìm thêm nội dung cho: 反差