Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反方 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnfāng] trái ngược; ngược lại (trong biện luận)。指辩论中对某一论断持相反意见的一方(跟"正方"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
反方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反方 Tìm thêm nội dung cho: 反方