Cao su chống va đập cửa

Từ: 发付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发付 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāfù] sai; sai bảo; sai khiến (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。打发(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
发付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发付 Tìm thêm nội dung cho: 发付