Cao su chống va đập cửa

Từ: 敌情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌情 trong tiếng Trung hiện đại:

[díqíng] địch tình; tình hình quân địch。敌人的情况,特指敌人对我方采取行动的情况。
了解敌情
hiểu rõ tình hình quân địch
侦察敌情
thám thính tình hình quân địch; trinh sát địch tình.
发现敌情
phát hiện tình hình quân địch.
敌情观念(对敌人警惕的观念)。
quan niệm cảnh giác đối với quân địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
敌情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌情 Tìm thêm nội dung cho: 敌情