Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 敌情 trong tiếng Trung hiện đại:
[díqíng] địch tình; tình hình quân địch。敌人的情况,特指敌人对我方采取行动的情况。
了解敌情
hiểu rõ tình hình quân địch
侦察敌情
thám thính tình hình quân địch; trinh sát địch tình.
发现敌情
phát hiện tình hình quân địch.
敌情观念(对敌人警惕的观念)。
quan niệm cảnh giác đối với quân địch.
了解敌情
hiểu rõ tình hình quân địch
侦察敌情
thám thính tình hình quân địch; trinh sát địch tình.
发现敌情
phát hiện tình hình quân địch.
敌情观念(对敌人警惕的观念)。
quan niệm cảnh giác đối với quân địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 敌情 Tìm thêm nội dung cho: 敌情
