Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 得胜回朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得胜回朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得胜回朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[déshènghuícháo] chiến thắng trở về; thắng lợi trở về。原指打了胜仗回到朝廷报功,后泛指胜利归来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
得胜回朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得胜回朝 Tìm thêm nội dung cho: 得胜回朝