Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发狠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发狠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发狠 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhěn] 1. quyết tâm; bất chấp。下决心;不顾一切。
发狠读书
quyết tâm học tập
他一发狠,三天的任务,两天就完成了。
anh ấy quyết tâm thì nhiệm vụ trong ba ngày chỉ làm hai ngày là xong.
2. tức giận; nổi khùng; phát cáu; nổi nóng。恼怒;动气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠

ngận:ngận tâm (sự tàn nhẫn)
发狠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发狠 Tìm thêm nội dung cho: 发狠