Từ: 夺得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺得 trong tiếng Trung hiện đại:

[duódé] giành được; đạt được; thu được。获得,得到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
夺得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺得 Tìm thêm nội dung cho: 夺得