Từ: nhỡ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhỡ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhỡ

Nghĩa nhỡ trong tiếng Việt:

["- t. Vừa vừa, không lớn không bé: Nồi nhỡ.","- ph. Nh. Lỡ: Nhỡ tàu.","- ph. Phòng khi: Mang mấy đồng nhỡ có tiêu món gì đột xuất."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỡ

nhỡ:nhỡ việc
nhỡ:nhỡ nhàng
nhỡ𫶯:nhỡ việc
nhỡ𱟩:nhỡ việc
nhỡ𱠎:nhỡ việc
nhỡ:nhỡ việc
nhỡ𣳮:nhỡ việc
nhỡ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhỡ Tìm thêm nội dung cho: nhỡ