Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhỡ trong tiếng Việt:
["- t. Vừa vừa, không lớn không bé: Nồi nhỡ.","- ph. Nh. Lỡ: Nhỡ tàu.","- ph. Phòng khi: Mang mấy đồng nhỡ có tiêu món gì đột xuất."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỡ
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nhỡ | 㛎: | nhỡ nhàng |
| nhỡ | 𫶯: | nhỡ việc |
| nhỡ | 𱟩: | nhỡ việc |
| nhỡ | 𱠎: | nhỡ việc |
| nhỡ | 洳: | nhỡ việc |
| nhỡ | 𣳮: | nhỡ việc |

Tìm hình ảnh cho: nhỡ Tìm thêm nội dung cho: nhỡ
