Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旁骛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁骛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁骛 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángwù] không chuyên tâm; không chú tâm。在正业以外有所追求;不专心。
驰心旁骛。
không chuyên tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骛

vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
旁骛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁骛 Tìm thêm nội dung cho: 旁骛