Từ: 旁骛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁骛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旁 • 骛

Nghĩa của 旁骛 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángwù] không chuyên tâm; không chú tâm。在正业以外有所追求;不专心。
驰心旁骛。
không chuyên tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng旁:bàng quang
bường旁:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng旁:bầng bầng (bốc nóng)
bừng旁:đỏ bừng; tưng bừng
phàng旁:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骛

vụ骛:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
旁骛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁骛 Tìm thêm nội dung cho: 旁骛