Từ: 纯洁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纯洁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纯洁 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnjié] 1. thuần khiết; trong sạch; trong sáng; thanh khiết; trong trắng; trinh bạch; đức hạnh。纯粹清白;没有污点,没有私心。
心地纯洁。
tấm lòng trong sáng.
2. gạn; lọc; lọc trong; tinh chế; làm trong sạch; rửa sạch; gột sạch; tẩy uế。使纯洁。
纯洁组织。
làm trong sạch tổ chức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯

thuần:thuần thục; đơn thuần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

cát:bãi cát, hạt cát
khiết:tinh khiết
纯洁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纯洁 Tìm thêm nội dung cho: 纯洁