Cao su chống va đập cửa

Từ: 妖风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妖风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妖风 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāofēng]
gió yêu ma; luồng gió yêu quái。神话中妖魔兴起的风,今比喻邪恶的风气、潮流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖

yêu:yêu tinh, yêu thuật
èo:sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu)
ẻo: 
ẽo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
妖风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妖风 Tìm thêm nội dung cho: 妖风