Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 妖风 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāofēng] 名
gió yêu ma; luồng gió yêu quái。神话中妖魔兴起的风,今比喻邪恶的风气、潮流。
gió yêu ma; luồng gió yêu quái。神话中妖魔兴起的风,今比喻邪恶的风气、潮流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| èo | 妖: | sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu) |
| ẻo | 妖: | |
| ẽo | 妖: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |

Tìm hình ảnh cho: 妖风 Tìm thêm nội dung cho: 妖风
