Cao su chống va đập cửa

Từ: 发表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发表 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābiǎo] 1. phát biểu; tuyên bố; công bố; nói。向集体或社会表达(意见);宣布。
发表谈话
nói chuyện
发表声明
ra tuyên bố
代表团成员已经确定,名单尚未正式发表。
thành viên đoàn đại biểu đã xác định rồi, nhưng chưa công bố chính thức.
2. đăng; đăng tải。在刊物上登载(文章、绘画、歌曲等)。
发表论文
đăng bài viết; đăng bài bình luận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
发表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发表 Tìm thêm nội dung cho: 发表