chửng cứu
Cứu giúp, cứu trợ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn; phù trì vương thất, chửng cứu lê dân
望興義師, 共洩公憤; 扶持王室, 拯救黎民 (Đệ ngũ hồi) Mong đều dấy nghĩa binh, cùng hả lòng công phẫn, để phò giúp vua cứu vớt dân chúng.
Nghĩa của 拯救 trong tiếng Trung hiện đại:
拯救被压迫的人民。
cứu vớt nhân dân bị áp bức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拯
| chẩng | 拯: | bổ chẩng (bổ chửng) |
| chẳng | 拯: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| chặn | 拯: | ngăn chặn, chặn họng |
| chặng | 拯: | chặng đường, chặng dây |
| chửng | 拯: | ngã bổ chửng |
| chững | 拯: | chững chạc |
| giẩng | 拯: | giẩng mỡ |
| xửng | 拯: | mè xửng; cái xửng (vỉ Tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |

Tìm hình ảnh cho: 拯救 Tìm thêm nội dung cho: 拯救
