Từ: 取得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủ đắc
Lấy được, hoạch đắc.Gọi lại, vời gọi lại.
◇Truyền đăng lục 錄:
Sư vị vương viết: Tri thủ đắc Tông Thắng phủ? Vương viết: Vị tri
曰: 否? 曰: (Bồ-đề Đạt-ma 磨) Sư nói với vua: Biết vời gọi Tông Thắng về chưa? Vua nói: Chưa biết.

Nghĩa của 取得 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔdé] đạt được; giành được; thu được; lấy được。得到。
取得胜利。
đạt được thắng lợi.
取得联系。
nối được liên lạc.
取得经验。
thu được kinh nghiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
取得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取得 Tìm thêm nội dung cho: 取得