thủ đắc
Lấy được, hoạch đắc.Gọi lại, vời gọi lại.
◇Truyền đăng lục 傳燈錄:
Sư vị vương viết: Tri thủ đắc Tông Thắng phủ? Vương viết: Vị tri
師謂王曰: 知取得宗勝否? 王曰: 未知 (Bồ-đề Đạt-ma 菩提達磨) Sư nói với vua: Biết vời gọi Tông Thắng về chưa? Vua nói: Chưa biết.
Nghĩa của 取得 trong tiếng Trung hiện đại:
取得胜利。
đạt được thắng lợi.
取得联系。
nối được liên lạc.
取得经验。
thu được kinh nghiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 取得 Tìm thêm nội dung cho: 取得
