Chữ 錄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錄, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錄:

錄 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錄

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 金 彔 hoặc 釒 彔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錄 cấu thành từ 2 chữ: 金, 彔
  • ghim, găm, kim
  • lục
  • 2. 錄 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 彔
  • kim, thực
  • lục
  • lục [lục]

    U+9304, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6
    1. [電視監控錄像] điện thị giam khống lục tượng 2. [簿錄] bạ lục, bộ lục 3. [寶錄] bảo lục 4. [祕錄] bí lục 5. [錄像] lục tượng;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 錄

    (Động) Sao chép.
    ◎Như: đằng lục
    sao chép sách vở.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất nhật, lục thư vị tuất nghiệp nhi xuất, phản tắc Tiểu Tạ phục án đầu, thao quản đại lục , , (Tiểu Tạ ) Một hôm, sinh chép sách chưa xong, có việc ra đi, lúc trở về thấy Tiểu Tạ cắm cúi trên bàn đang cầm bút chép thay.

    (Động)
    Ghi lại.
    ◇Xuân Thu : Xuân Thu lục nội nhi lược ngoại (Công Dương truyện ) Kinh Xuân Thu chép việc trong nước mà ghi sơ lược việc nước ngoài.

    (Động)
    Lấy, chọn người, tuyển dụng.
    ◎Như: lục dụng tuyển dụng, phiến trường túc lục có chút sở trường đủ lấy dùng, lượng tài lục dụng cân nhắc tài mà chọn dùng.

    (Danh)
    Sổ bạ, thư tịch ghi chép sự vật.
    ◎Như: ngữ lục quyển sách chép các lời nói hay, ngôn hành lục quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, đề danh lục quyển vở đề các tên người.

    (Danh)
    Họ Lục.
    Lục, như "sao lục" (gdhn)

    Chữ gần giống với 錄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

    Dị thể chữ 錄

    ,

    Chữ gần giống 錄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錄 Tự hình chữ 錄 Tự hình chữ 錄 Tự hình chữ 錄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錄

    luốc: 
    lục:sao lục
    錄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錄 Tìm thêm nội dung cho: 錄