Chữ 謂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謂, chiết tự chữ VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謂:

謂 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謂

Chiết tự chữ vị bao gồm chữ 言 胃 hoặc 訁 胃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謂 cấu thành từ 2 chữ: 言, 胃
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • vị
  • 2. 謂 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 胃
  • ngôn
  • vị
  • vị [vị]

    U+8B02, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 謂

    (Động) Bảo, báo cho biết, nói với.
    ◇Luận Ngữ
    : Tử vị Tử Hạ viết: Nhữ vi quân tử nho, vô vi tiểu nhân nho : , (Ung dã ) Khổng Tử bảo Tử Hạ rằng: Ngươi hãy làm nhà nho quân tử, đừng làm nhà nho tiểu nhân.

    (Động)
    Bình luận, nói về.
    ◇Luận Ngữ : Tử vị thiều, tận mĩ hĩ, hựu tận thiện dã , , (Bát dật ) Khổng Tử nói về nhạc Thiều (của vua Thuấn): cực hay, lại vô cùng tốt lành.

    (Động)
    Nói.
    ◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng? (Vệ phong , Hà quảng ) Ai nói sông Hoàng Hà rộng?

    (Động)
    Gọi là, gọi rằng.
    ◎Như: thử chi vị đại trượng phu thế mới gọi là bậc đại trượng phu.

    (Động)
    Cho là.
    ◇Tả truyện : Thần vị quân chi nhập dã, kì tri chi hĩ , (Hi Công nhị thập tứ niên ) Thần cho rằng nhà vua vào (nước Tấn), thì chắc đã biết rồi.

    (Động)
    Là.
    § Thông vi .
    ◇Thi Kinh : Túy nhi bất xuất, thị vị phạt đức , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Say mà không ra, là tổn hại đức.

    (Động)
    Nhẫn chịu.
    § Cũng như nại .
    ◇Thi Kinh : Thiên thật vi chi, Vị chi hà tai? , (Bội phong , Bắc môn ) Trời thật đã làm như thế, Thì chịu chứ làm sao?

    (Động)
    Khiến, để cho.
    § Cũng như sử 使, nhượng .
    ◇Thi Kinh : Tự thiên tử sở, Vị ngã lai hĩ , (Tiểu nhã , Xuất xa ) Từ chỗ thiên tử, Khiến ta đến đấy.(Liên Với, và.
    § Cũng như hòa , dữ .
    ◇Sử Kí : Tấn ư thị dục đắc Thúc Chiêm vi lục, Trịnh Văn Công khủng, bất cảm vị Thúc Chiêm ngôn ,, (Trịnh thế gia ) Tấm do đấy muốn được Thúc Chiêm để giết, Trịnh Văn Công sợ, không dám nói với Thúc Chiêm.

    (Danh)
    Ý nghĩa.
    ◎Như: vô vị chi sự việc không có nghĩa lí gì cả.
    ◇Hàn Dũ : Oa mãnh minh vô vị (Tạp thi ) Cóc nhái kêu vô nghĩa.

    (Danh)
    Họ Vị.
    vị, như "vị chi, vô vị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 謂

    ,

    Chữ gần giống 謂

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謂 Tự hình chữ 謂 Tự hình chữ 謂 Tự hình chữ 謂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謂

    vị:vị chi, vô vị
    謂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謂 Tìm thêm nội dung cho: 謂