Nghĩa của 受潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[shòucháo] bị ẩm (vật thể)。(物体)被潮气渗入。
屋子老不见太阳,东西容易受潮。
phòng ốc không có mặt trời, đồ đạc dễ bị ẩm.
屋子老不见太阳,东西容易受潮。
phòng ốc không có mặt trời, đồ đạc dễ bị ẩm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 受
| thọ | 受: | thọ (tiếp nhận) |
| thụ | 受: | hấp thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 受潮 Tìm thêm nội dung cho: 受潮
