Từ: 受潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 受 • 潮

Nghĩa của 受潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòucháo] bị ẩm (vật thể)。(物体)被潮气渗入。
屋子老不见太阳,东西容易受潮。
phòng ốc không có mặt trời, đồ đạc dễ bị ẩm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ受:thọ (tiếp nhận)
thụ受:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều潮:củi rều
triều潮:thuỷ triều
trào潮:trào lên
xèo潮:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
受潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受潮 Tìm thêm nội dung cho: 受潮