Từ: 条件反射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条件反射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条件反射 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáojiànfǎnshè] phản xạ có điều kiện。有机体因信号的刺激而发生的反应,例如铃声本来不会使狗分泌唾液,但是如果在每次喂食物之前打铃,经过若干次之后,狗听到铃声就会分泌出唾液来,这种因铃声这个信号的刺激而发生 的反应叫条件反射,铃声就叫条件刺激。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
条件反射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条件反射 Tìm thêm nội dung cho: 条件反射