Cao su chống va đập cửa

Từ: 联翩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联翩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联翩 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánpiān] liên miên; liên tục; không ngớt。鸟飞的样子。形容连续不断。也作连翩。
浮想联翩。
suy tư không dứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翩

phiên:phiên phiến
phiến:phiến loạn
联翩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联翩 Tìm thêm nội dung cho: 联翩