Từ: 兴头儿上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴头儿上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴头儿上 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngtóur·shang] cảm hứng dâng cao。兴头正足的时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
兴头儿上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴头儿上 Tìm thêm nội dung cho: 兴头儿上