Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 兴头儿上 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴头儿上:
Nghĩa của 兴头儿上 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìngtóur·shang] cảm hứng dâng cao。兴头正足的时候。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| hưng | 兴: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 兴头儿上 Tìm thêm nội dung cho: 兴头儿上
