Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 变体 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàntǐ] 1. khác nhau; biến dị; biến thể。变异的形体、体裁等。
2. khác nhau。通常表现出轻微不同之处的两个或两个以上的人或物中的一个;不同形式。
3. biến thể (từ ngữ)。同一个词的不同的拼法或不同的发音。
4. biến thể。与一定的模式或规范不同的东西;常指举止与社会的准则不同的人。
2. khác nhau。通常表现出轻微不同之处的两个或两个以上的人或物中的一个;不同形式。
3. biến thể (từ ngữ)。同一个词的不同的拼法或不同的发音。
4. biến thể。与一定的模式或规范不同的东西;常指举止与社会的准则不同的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 变体 Tìm thêm nội dung cho: 变体
