Từ: 变体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变体 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàntǐ] 1. khác nhau; biến dị; biến thể。变异的形体、体裁等。
2. khác nhau。通常表现出轻微不同之处的两个或两个以上的人或物中的一个;不同形式。
3. biến thể (từ ngữ)。同一个词的不同的拼法或不同的发音。
4. biến thể。与一定的模式或规范不同的东西;常指举止与社会的准则不同的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
变体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变体 Tìm thêm nội dung cho: 变体