Từ: cho nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cho nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chonhau

Dịch cho nhau sang tiếng Trung hiện đại:

交互 《互相。》sau khi công bố đáp án, thầy giáo để học sinh sửa bài cho nhau.
教师宣布答案之后, 就让学生们交互批改。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cho

cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau
cho nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cho nhau Tìm thêm nội dung cho: cho nhau