Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đạo do thái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đạo do thái:
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
| đạo | 盗: | đạo tặc |
| đạo | 盜: | đạo tặc |
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: do
| do | 犹: | do dự; Do Thái giáo |
| do | 猶: | do dự; Do Thái giáo |
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| do | 蚰: | do diên (con cuốn chiếu) |
| do | 鈾: | do (chất Uranium) |
| do | 铀: | do (chất Uranium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thái
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 倸: | thái (chú ý) |
| thái | 傣: | Thái tộc (tên một dân tộc) |
| thái | : | thái thịt |
| thái | : | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 埰: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 太: | thái quá |
| thái | 寀: | thái ấp (đất vua ban) |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thái | : | thái ra, thái thịt |
| thái | 採: | thái thịt |
| thái | 汰: | thái (thải: đào thải) |
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| thái | : | thái (chú ý) |
| thái | 睬: | thái (chú ý) |
| thái | 綵: | sắc thái |
| thái | 菜: | thái (rau, món ăn) |
| thái | 蔡: | thái (họ) |
| thái | 跴: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 踩: | thái (giẫm lên, đạp phải) |
| thái | 釆: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
| thái | 鈦: | thái (chất titanium) |
| thái | 钛: | thái (chất titanium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đạo:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Tìm hình ảnh cho: đạo do thái Tìm thêm nội dung cho: đạo do thái
