Từ: đạo do thái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đạo do thái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạodothái

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: do

do:do dự; Do Thái giáo
do:do dự; Do Thái giáo
do:do đó; nguyên do
do:do diên (con cuốn chiếu)
do:do (chất Uranium)
do:do (chất Uranium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái quá
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:sắc thái
thái:phong thái, hình thái
thái:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái:thái thịt
thái:thái (thải: đào thải)
thái:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:sắc thái
thái:thái (rau, món ăn)
thái:thái (họ)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái (chất titanium)
thái:thái (chất titanium)

Gới ý 15 câu đối có chữ đạo:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

đạo do thái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạo do thái Tìm thêm nội dung cho: đạo do thái