Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变心 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànxīn] thay lòng đổi dạ; không trung thành。改变原来对人或事业的爱或忠诚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 变心 Tìm thêm nội dung cho: 变心
