Cao su chống va đập cửa

Từ: 变心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变心 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànxīn] thay lòng đổi dạ; không trung thành。改变原来对人或事业的爱或忠诚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
变心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变心 Tìm thêm nội dung cho: 变心