Từ: 变温动物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变温动物:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 变 • 温 • 动 • 物
Nghĩa của 变温动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànwēndòngwù] động vật máu lạnh (động vật không có thân nhiệt ổn định, nhiệt độ cơ thể thay đổi cao thấp tuỳ vào nhiệt độ bên ngoài, như con rắn, ếch, cá...)。没有固定体温的动物,体温随外界气温的高低而改变,如蛇、蛙、鱼等。俗称冷血动物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物