Từ: nhiều lần đảm nhiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiều lần đảm nhiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiềulầnđảmnhiệm

Dịch nhiều lần đảm nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:

历任 《多次担任; 先后担任。》nhiều lần đảm nhiệm chức vụ.
历任要职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiều

nhiều:ít nhiều, rất nhiều
nhiều𡗊:ít nhiều, rất nhiều
nhiều󰬥: 
nhiều𡗉:ít nhiều, rất nhiều
nhiều𬲢:ít nhiều, rất nhiều
nhiều𤄮:ít nhiều, rất nhiều
nhiều:ít nhiều, rất nhiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: lần

lần𠞺:lần lượt, lần này
lần:lần khân
lần:lần khân
lần𡫫:lần khân
lần:lần bước
lần𨁮:lần bước

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảm

đảm: 
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đảm:hoàng đảm (bệnh vàng da)
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
đảm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm

nhiệm:bổ nhiệm
nhiệm:mầu nhiệm
nhiều lần đảm nhiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiều lần đảm nhiệm Tìm thêm nội dung cho: nhiều lần đảm nhiệm