Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhiều lần đảm nhiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiều lần đảm nhiệm:
Dịch nhiều lần đảm nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:
历任 《多次担任; 先后担任。》nhiều lần đảm nhiệm chức vụ.历任要职。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiều
| nhiều | 堯: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𡗊: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | : | |
| nhiều | 𡗉: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𬲢: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 𤄮: | ít nhiều, rất nhiều |
| nhiều | 饒: | ít nhiều, rất nhiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lần
| lần | 𠞺: | lần lượt, lần này |
| lần | 吝: | lần khân |
| lần | 寅: | lần khân |
| lần | 𡫫: | lần khân |
| lần | 路: | lần bước |
| lần | 𨁮: | lần bước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảm
| đảm | 怛: | |
| đảm | 担: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 擔: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
| đảm | 疸: | hoàng đảm (bệnh vàng da) |
| đảm | 胆: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 膽: | đảm thạch (sạn ở mật) |
| đảm | 薝: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: nhiều lần đảm nhiệm Tìm thêm nội dung cho: nhiều lần đảm nhiệm
