Từ: 三藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam tạng
Ba kinh sách đạo Phật, gồm: Kinh tạng 藏, Luật tạng 藏, Luận tạng 藏.

Nghĩa của 三藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[SānZàng] Tam Tạng (kinh điển Phật Giáo gồm ba loại: kinh, luật; luận)。佛教经典分为经、律、论三个部分,总称三藏。经、总说根本教义;律,述说戒律;论,阐发教义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
三藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三藏 Tìm thêm nội dung cho: 三藏