Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam tạng
Ba kinh sách đạo Phật, gồm: Kinh tạng 經 藏, Luật tạng 律 藏, Luận tạng 論 藏.
Nghĩa của 三藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[SānZàng] Tam Tạng (kinh điển Phật Giáo gồm ba loại: kinh, luật; luận)。佛教经典分为经、律、论三个部分,总称三藏。经、总说根本教义;律,述说戒律;论,阐发教义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 三藏 Tìm thêm nội dung cho: 三藏
