Từ: thiếu hụt so với định mức có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếu hụt so với định mức:
Dịch thiếu hụt so với định mức sang tiếng Trung hiện đại:
亏产 《没有达到原定生产数量; 欠产。》cải tiến chế độ quản lý đã biến việc thiếu hụt so với định mức thành vượt sản lượng.
改进管理制度, 变亏产为超产。 Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiếu | 𥄨: | thiếu thiếu |
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |
| thiếu | 糶: | thiếu (bán ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hụt
| hụt | 唿: | hụt hơi |
| hụt | 紇: | hao hụt, thiếu hụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: so
| so | : | so le, so sánh |
| so | 𱓏: | (xin) |
| so | 𡦅: | con so |
| so | 抠: | so sánh |
| so | 𢫘: | so sánh |
| so | 搊: | so le, so sánh |
| so | 摳: | so le, so sánh |
| so | 攄: | so le, so sánh |
| so | 攎: | |
| so | 芻: | so le, so sánh |
| so | 趨: | so le, so sánh |
| so | 𨋤: | so sánh |
| so | 𲄴: | so le, so sánh |
| so | 𬧺: | so le, so sánh |
| so | 𨎆: | so sánh |
| so | 𨏧: | so sánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: với
| với | 众: | cha với con |
| với | 喟: | nói với ai |
| với | 𢭲: | không với tới, chới với |
| với | 某: | cha với con |
| với | 𱥯: | |
| với | 貝: | đi với ai |
| với | 買: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mức
Gới ý 21 câu đối có chữ thiếu:
塞夜燭花開好夜,少年巹酒慶延年
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên