Từ: 口形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口形:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 形

Nghĩa của 口形 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuxíng] khẩu hình; vị trí của hai môi。人的口部 的形状,语音学上特指在发某个声音时两唇 的形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình形:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh形:cười hềnh hệch
口形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口形 Tìm thêm nội dung cho: 口形