Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口形 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuxíng] khẩu hình; vị trí của hai môi。人的口部 的形状,语音学上特指在发某个声音时两唇 的形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
口形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口形 Tìm thêm nội dung cho: 口形