Từ: 召开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 召开 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàokāi] mời dự họp; triệu tập đến họp; tổ chức。召集人们开会;举行(会议)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
召开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 召开 Tìm thêm nội dung cho: 召开