Cao su chống va đập cửa

Từ: 信纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnzhǐ] giấy viết thư。供写信用的纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
信纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信纸 Tìm thêm nội dung cho: 信纸