Từ: 可怜巴巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可怜巴巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 可 • 怜 • 巴 • 巴

Nghĩa của 可怜巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěliánbābā] tội nghiệp; đáng thương。形容可怜的样子。
小姑娘又黄又瘦,可怜巴巴的 。
cô bé da thì vàng vọt người lại gầy gò, trông thật tội nghiệp.
小孩眼里含着泪,可怜巴巴地瞅着他。
đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

lanh怜:lanh lợi
liên怜:liên (thương xót)
lân怜:lân (thương xót): lân cảm
lệnh怜:sợ lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm
可怜巴巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可怜巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 可怜巴巴