Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 可怜巴巴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可怜巴巴:
Nghĩa của 可怜巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěliánbābā] tội nghiệp; đáng thương。形容可怜的样子。
小姑娘又黄又瘦,可怜巴巴的 。
cô bé da thì vàng vọt người lại gầy gò, trông thật tội nghiệp.
小孩眼里含着泪,可怜巴巴地瞅着他。
đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.
小姑娘又黄又瘦,可怜巴巴的 。
cô bé da thì vàng vọt người lại gầy gò, trông thật tội nghiệp.
小孩眼里含着泪,可怜巴巴地瞅着他。
đôi mắt đứa bé ngấn lệ, nhìn anh ta đầy vẻ đáng thương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 可怜巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 可怜巴巴
