Từ: móp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ móp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: móp

Nghĩa móp trong tiếng Việt:

["- t. Lõm vào: Cụ già móp má."]

Dịch móp sang tiếng Trung hiện đại:

瘪; 半空 《物体表面凹下去; 不饱满。》trái ping-pong móp rồi
乒乓球瘪了。
凹入 《低于周围(跟"凸"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: móp

móp𢴓:móp vào
móp𦚖:má móp; móp mép
móp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: móp Tìm thêm nội dung cho: móp