Chữ 鬨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬨, chiết tự chữ HỐNG, HỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬨:

鬨 hống

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬨

鬨

Chiết tự chữ 鬨

Chiết tự chữ hống, hổng bao gồm chữ 鬥 共 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬨 cấu thành từ 2 chữ: 鬥, 共
  • 鬥 dấu, đấu
  • 共 cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • hống [hống]

    U+9B28, tổng 16 nét, bộ Đấu 鬥
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong4, xiang4, hong1, hong3;
    Việt bính: hung6;

    鬨 hống

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬨

    (Động) Nhiều người cùng làm ồn ào, rầm rĩ.
    ◎Như: nhất hống nhi tán 一
    鬨而散 làm ồn lên rồi tản đi.

    (Động)
    Tranh giành, đánh nhau.
    ◇Mạnh Tử 孟子: Trâu dữ Lỗ hống 鄒與魯鬨 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nước Trâu và nước Lỗ đánh nhau.

    (Phó)
    Phồn thịnh.

    hống, như "nhất hống (ầm ĩ rã đám)" (gdhn)
    hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鬨:

    鬨,

    Dị thể chữ 鬨

    閧,

    Chữ gần giống 鬨

    硔, 鬥, 龚, 鬫, 鬪, 鬩, 拲, 拱, 鬧, 娂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬨 Tự hình chữ 鬨 Tự hình chữ 鬨 Tự hình chữ 鬨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬨

    hống鬨:nhất hống (ầm ĩ rã đám)
    hổng鬨:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
    鬨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬨 Tìm thêm nội dung cho: 鬨