Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬨, chiết tự chữ HỐNG, HỔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬨:
鬨
Pinyin: hong4, xiang4, hong1, hong3;
Việt bính: hung6;
鬨 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 鬨
(Động) Nhiều người cùng làm ồn ào, rầm rĩ.◎Như: nhất hống nhi tán 一鬨而散 làm ồn lên rồi tản đi.
(Động) Tranh giành, đánh nhau.
◇Mạnh Tử 孟子: Trâu dữ Lỗ hống 鄒與魯鬨 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nước Trâu và nước Lỗ đánh nhau.
(Phó) Phồn thịnh.
hống, như "nhất hống (ầm ĩ rã đám)" (gdhn)
hổng, như "hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng" (gdhn)
Chữ gần giống với 鬨:
鬨,Dị thể chữ 鬨
閧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬨
| hống | 鬨: | nhất hống (ầm ĩ rã đám) |
| hổng | 鬨: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |

Tìm hình ảnh cho: 鬨 Tìm thêm nội dung cho: 鬨
