Từ: 右列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hữu liệt
Quan võ. Thời xưa, khi chầu vua, quan võ đứng hàng bên phải, quan văn ở bên trái.Bậc siêu quần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
右列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右列 Tìm thêm nội dung cho: 右列