Từ: cự ly có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cự ly:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cựly

Dịch cự ly sang tiếng Trung hiện đại:

距; 距离; 离; 跨度 《相隔的长度。》cự ly bằng nhau.
等距离。

《一只脚迈出去的距离。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cự

cự:cự (ngạo nghễ)
cự:cự phách, cự phú
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
cự:phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa)
cự:oa cự (rau diếp)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự liệu (ngờ trước)
cự:cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự
cự:cự nhiên (chợt)
cự:cự (sắt cứng)
cự:cự (sắt cứng)
cự: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly
cự ly tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cự ly Tìm thêm nội dung cho: cự ly