Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch cự ly sang tiếng Trung hiện đại:
距; 距离; 离; 跨度 《相隔的长度。》cự ly bằng nhau.等距离。
书
跬 《一只脚迈出去的距离。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cự
| cự | 倨: | cự (ngạo nghễ) |
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cự | 拒: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 柜: | cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ) |
| cự | 炬: | phó chi nhất cự (bị bỏ vào lửa) |
| cự | 苣: | oa cự (rau diếp) |
| cự | 詎: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 讵: | cự liệu (ngờ trước) |
| cự | 距: | cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự |
| cự | 遽: | cự nhiên (chợt) |
| cự | 鉅: | cự (sắt cứng) |
| cự | 钜: | cự (sắt cứng) |
| cự | 鐻: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ly
| ly | 厘: | sai một ly đi một dặm |
| ly | 氂: | một ly một tí |
| ly | 璃: | lưu ly |
| ly | 釐: | một ly một tí |
| ly | 離: | biệt ly |

Tìm hình ảnh cho: cự ly Tìm thêm nội dung cho: cự ly
