Từ: 知识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知识 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·shi] 1. tri thức; kiến thức; sự hiểu biết。人们在改造世界的实践中所获得的认识和经验的总和。
2. trí thức。指有关学术文化的。
知识分子
phần tử trí thức
知识界
giới trí thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
知识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知识 Tìm thêm nội dung cho: 知识